Trực tiếp bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ vs Paraguay 10h00 ngày 20/6 (Bảng D World Cup 2026)
Thứ Bảy 20/06/2026 10:00(GMT+7)
Thứ Bảy 20/06/2026 10:00(GMT+7)
Bên phía Thổ Nhĩ Kỳ, khả năng ra sân từ đầu của ngôi sao trẻ Kenan Yildiz vẫn còn bỏ ngỏ. Tiền đạo thuộc biên chế Juventus gặp vấn đề ở bắp chân từ cuối mùa giải và chỉ vào sân từ đầu hiệp hai trong trận thua Australia. Nhiều khả năng Yildiz sẽ tiếp tục được sử dụng như phương án dự phòng.
Trên hàng công, HLV Vincenzo Montella kỳ vọng bộ ba Arda Guler, Baris Alper Yilmaz và Orkun Kokcu tạo đột biến. Một trong hai cái tên Kerem Akturkoglu hoặc Deniz Gul sẽ lĩnh xướng hàng công.
Đội trưởng Hakan Calhanoglu tiếp tục giữ vai trò nhạc trưởng và thực hiện các tình huống cố định, trong khi hậu vệ trái Ferdi Kadioglu được kỳ vọng tạo khác biệt bên hành lang cánh sau khi tạo ra tới 5 cơ hội ở trận gặp Australia.
Về phía Paraguay, hai trường hợp chưa chắc kịp bình phục là Gustavo Caballero (chấn thương cơ) và Ramon Sosa (chấn thương mắt cá chân).
Sau màn trình diễn chưa thực sự thuyết phục trước Mỹ, Alexandro Maidana có thể được trao cơ hội thay thế Junior Alonso ở hành lang trái hàng thủ. Cặp trung vệ giàu kinh nghiệm gồm đội trưởng Gustavo Gomez và Omar Alderete nhiều khả năng vẫn được giữ nguyên.
Trên hàng công, Mauricio đang gây sức ép lên các vị trí đá chính sau bàn thắng ghi được khi vào sân từ ghế dự bị. Tuy nhiên, bộ khung tấn công của Paraguay nhiều khả năng không thay đổi với Julio Enciso, Miguel Almiron và Diego Gomez hỗ trợ phía sau trung phong Tonny Sanabria, chân sút số một của đội tuyển ở vòng loại với 4 bàn thắng.
- Dù thi đấu không hiệu quả ở trận ra quân, Thổ Nhĩ Kỳ vẫn có tỷ lệ chiến thắng lên đến 48,4% lượt trận thứ hai gặp Paraguay, theo siêu máy tính Opta.
- Với chỉ 25,5% cơ hội chiến thắng, Paraguay không được kỳ vọng sẽ chấm dứt chuỗi 4 trận liên tiếp không biết đến mùi chiến thắng tại World Cup.
- Thổ Nhĩ Kỳ đã tung ra tới 30 cú dứt điểm trong trận gặp Úc. Đây là số cú sút nhiều nhất của một đội bóng mà không ghi được bàn thắng nào trong một trận đấu ở World Cup kể từ năm 2006 (trận Bồ Đào Nha vs Anh, 31 cú sút).
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 6 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | H B | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -6 | 1 | H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |


