HẾT GIỜ!!!!!
Mexico giành chiến thắng 3-0, qua đó giành vé vé vào vòng đấu loại trực tiếp với thành tích toàn thắng. Trong khi CH Séc dừng bước ở vòng bảng với chỉ 1 điểm sau 3 trận.
![]() |
Mexico đánh bại CH Séc 3-0. |
Thứ Năm 25/06/2026 08:00(GMT+7)
M. Chávez (Kiến tạo: L. Romo) 55 | |
L. Provod (Thay: D. Višinský) 56 | |
J. Quiñones 61 | |
S. Giménez (Thay: G. Martínez) 63 | |
O. Vargas (Thay: L. Romo) 63 | |
E. Álvarez 64 | |
P. Schick (Thay: A. Hložek) 64 | |
T. Souček (Thay: T. Holeš) 64 | |
Á. Fidalgo (Thay: G. Mora) 72 | |
G. Ochoa (Thay: R. Rangel) 78 | |
J. Gallardo (Thay: M. Chávez) 78 | |
T. Chorý (Thay: L. Červ) 87 | |
A. Sojka (Thay: T. Souček) 87 | |
Á. Fidalgo (Kiến tạo: R. Alvarado) 90+4' |


HẾT GIỜ!!!!!
Mexico giành chiến thắng 3-0, qua đó giành vé vé vào vòng đấu loại trực tiếp với thành tích toàn thắng. Trong khi CH Séc dừng bước ở vòng bảng với chỉ 1 điểm sau 3 trận.
![]() |
Mexico đánh bại CH Séc 3-0. |
3-0 RỒI!!!!!!
Alvaro FIDALGO là cầu thủ đặt lòng chính xác, mang về bàn thứ 3 cho Mexico.
HIỆP 2 CÓ 6 PHÚT BÙ GIỜ!!!!!
KHÔNG VÀO!!!!!!!
Số 21 bên phía CH Séc thực hiện cú sút xa rắt căng, nhưng bóng đi vọt xà ngang khung thành của Mexico.
MEXICO THAY 2 NGƯỜI!!!!!
Mateo CHAVEZ và Raul RANGEL rời sân nhường chỗ cho Jesus GALLARDO và Guillermo OCHOA.
MEXICO THAY NGƯỜI!!!!!
Alvaro FIDALGO vào sân thay Gilberto MORA
CH SÉC THAY NGƯỜI!!!!!!!
Patrik Schick và Tomas SOUCEK vào sân thay Adam HLOZEK và Tomas HOLES.
KHÔNG VÀO!!!!!
Từ tình huống phạt góc, cầu thủ Mexico phá bóng bật ra, nhưng cú đá rất căng của một cầu thủ áo đỏ lại đưa bóng lên khán đài.
THẺ VÀNG CHO MEXICO!!!!!!
Edson ALVAREZ nhận thẻ vàng sau tình huống phạm lỗi với cầu thủ của CH Séc, đây là thẻ phạt đầu tiên của trận đấu.
MEXICO THAY 2 CẦU THỦ!!!!!!
Obed VARGAS và Santiago GIMENEZ vào sân thay Luis ROMO và Guillermo MARTINEZ.
BÀN THỨ 2 CHO MEXICO!!!!!!
Jorge Sanchez nhận đường chọc khe của đồng đội, nhưng không thắng được thủ môn Matej Kovar của CH Séc trong tư thế đối mặt. Tuy nhiên, một hậu vệ áo đỏ lại phá bóng trúng vào Jorge Sanchez, bóng bật ra và Julian Quinones băng vào đá bồi, nâng tỷ số lên 2-0 cho đội chủ nhà.
![]() |
| Julian Quinones mang về bàn thứ 2 cho Mexico. |
CH SÉC THAY NGƯỜI!!!!!!!
Lukas PROVOD vào sân thay Denis VISINSKY.
VÀOOOOOOOOOO!!! MEXICO VƯỢT LÊN!!!!!!!
Từ tình huống phát bóng của thủ môn Mexico, Luis Romo nhận bóng ở giữa sân, trước khi chuyền bóng cho Mateo Chavez dốc bóng đế thẳng khung thành CH Séc, trước khi đánh bại thủ môn Matej Kovar mở tỷ số trận đấu.
![]() |
Mateo Chavez mở tỷ số cho Mexico. |
KHÔNG VÀO!!!!!!
Luis Romo có cơ hội dứt điểm trong vòng cấm CH Séc, nhưng anh lại thực hiện tình huống treo bóng thay vì dứt điểm và để cơ hội trôi qua.
BÓNG ĐI TRÚNG ĐÍCH!!!!!
Denis Visinsky dứt điểm trong vòng cấm của Mexico sau tình huống ném biên của đồng đội, nhưng bóng đi trúng vị trí của thủ môn Raul Rangel.
HIỆP 2 BẮT ĐẦU!!!!!
Séc và Mexico sẽ chạm trán ở lượt trận cuối bảng A World Cup 2026 trong bối cảnh hai đội có mục tiêu hoàn toàn khác nhau. Trong khi Mexico đã sớm giành vé đi tiếp và hướng đến ngôi đầu bảng, Cộng hòa Czech buộc phải giành chiến thắng nếu muốn nuôi hi vọng vượt qua vòng bảng.
Mexico đang là đội bóng gây ấn tượng mạnh nhất tại bảng A. Đại diện khu vực CONCACAF toàn thắng cả hai trận trước Nam Phi và Hàn Quốc, ghi được 3 bàn thắng và chưa để thủng lưới lần nào.
Dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên Javier Aguirre, Mexico thể hiện lối chơi cân bằng giữa tấn công và phòng ngự. Hàng thủ thi đấu chắc chắn, trong khi hàng công với những cái tên giàu kinh nghiệm như Raul Jimenez hay Santiago Gimenez luôn biết cách tạo ra sự khác biệt ở những thời điểm quan trọng.
Việc được thi đấu trên sân nhà cũng là lợi thế lớn dành cho Mexico. Với sự cổ vũ của đông đảo khán giả, đội bóng này được đánh giá cao hơn trong cuộc đối đầu với Cộng hòa Czech.
Ở chiều ngược lại, Cộng hòa Czech đang gặp nhiều khó khăn. Sau thất bại 1-2 trước Hàn Quốc và trận hòa 1-1 với Nam Phi, đại diện châu Âu mới chỉ giành được 1 điểm sau hai lượt trận.
Không chỉ phải đánh bại Mexico, thầy trò huấn luyện viên Ivan Hasek còn phải chờ kết quả thuận lợi từ trận đấu cùng giờ giữa Nam Phi và Hàn Quốc mới có cơ hội giành quyền đi tiếp.
Điểm tựa lớn nhất của Cộng hòa Czech tiếp tục là tiền đạo Patrik Schick cùng tiền vệ Tomas Soucek. Tuy nhiên, hàng phòng ngự của đội bóng này chưa mang lại sự yên tâm khi để thủng lưới ở cả hai trận đã qua.
Trước một Mexico đang có phong độ cao và sở hữu hệ thống phòng ngự chắc chắn, Cộng hòa Czech nhiều khả năng sẽ phải đẩy cao đội hình tìm kiếm bàn thắng. Điều đó cũng có thể tạo ra những khoảng trống để Mexico khai thác bằng các pha phản công tốc độ.
Với những gì đã thể hiện từ đầu giải, Mexico được đánh giá nhỉnh hơn và có nhiều cơ hội nối dài mạch chiến thắng để khép lại vòng bảng với thành tích hoàn hảo.
CH Séc (3-4-2-1): Matěj Kovář (1), Tomáš Holeš (3), Robin Hranáč (4), Ladislav Krejčí (7), Vladimír Coufal (5), Lukáš Červ (12), Michal Sadílek (18), David Douděra (21), Pavel Šulc (15), Denis Visinsky (26), Adam Hložek (9)
Mexico (4-3-3): Raúl Rangel (1), Jorge Sánchez (2), César Montes (3), Israel Reyes (15), Mateo Chavez (20), Gilberto Mora (19), Edson Álvarez (4), Luis Romo (7), Roberto Alvarado (25), Guillermo Martínez (22), Julián Quiñones (16)


| Thay người | |||
| 56’ | D. Višinský Lukáš Provod | 63’ | G. Martínez Santiago Giménez |
| 64’ | A. Hložek Patrik Schick | 63’ | L. Romo Obed Vargas |
| 64’ | A. Sojka Tomáš Souček | 72’ | G. Mora Alvaro Fidalgo |
| 87’ | L. Červ Tomáš Chorý | 78’ | M. Chávez Jesus Gallardo |
| 87’ | T. Souček Alexandr Sojka | 78’ | R. Rangel Guillermo Ochoa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Stepan Chaloupek | Carlos Acevedo | ||
Tomáš Chorý | Luis Chávez | ||
Mojmír Chytil | Alvaro Fidalgo | ||
Vladimir Darida | Jesus Gallardo | ||
Lukas Hornicek | Santiago Giménez | ||
Jan Kuchta | Armando Gonzalez | ||
Lukáš Provod | Brian Gutierrez | ||
Patrik Schick | César Huerta | ||
Hugo Sochurek | Raúl Jiménez | ||
Alexandr Sojka | Erik Lira | ||
Tomáš Souček | Guillermo Ochoa | ||
Jindřich Staněk | Orbelín Pineda | ||
Jaroslav Zeleny | Obed Vargas | ||
David Zima | Alexis Vega | ||
Johan Vásquez | |||
| Huấn luyện viên | |||
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |


