Trực tiếp bóng đá Australia vs Ai Cập 1h00 ngày 4/7 (World Cup 2026)
Thứ Bảy 04/07/2026 01:00(GMT+7)
Thứ Bảy 04/07/2026 01:00(GMT+7)
Australia chỉ thiếu vắng hai cầu thủ vì chấn thương là Jacob Italiano (háng) và Mathew Leckie (gân kheo), trong khi phần còn lại của đội hình đều sẵn sàng ra sân.
HLV Tony Popovic nhiều khả năng sẽ tiếp tục tin tưởng bộ khung đã giúp "Socceroos" cầm hòa Paraguay để giành vé đi tiếp. Trung vệ trẻ Lucas Herrington được kỳ vọng tiếp tục đá chính sau những màn trình diễn chắc chắn ở vòng bảng.
Trên hàng công, Nestory Irankunda vẫn là niềm hy vọng lớn nhất của Australia. Tiền đạo 20 tuổi đã ghi 6 bàn sau 18 lần khoác áo đội tuyển, trong đó có một pha lập công tại World Cup 2026 và được kỳ vọng sẽ tạo ra khác biệt trước hàng thủ Ai Cập.
Trái ngược với đối thủ, Ai Cập đang chịu tổn thất đáng kể về lực lượng trước trận đấu quan trọng.
HLV Hossam Hassan phải chờ kết quả kiểm tra thể lực của hàng loạt trụ cột gồm Mohamed Salah (gân kheo), Hamdy Fathy (háng), Hossam Abdelmaguid (chấn thương đầu), Mohamed Abdelmonem (mắt cá chân) và Ahmed El Fotouh (gân kheo). Trong số này, trường hợp của Salah nhận được nhiều sự quan tâm nhất khi đội ngũ y tế vẫn nỗ lực để đội trưởng kịp bình phục và có thể ra sân ngay từ đầu.
Bên cạnh những ca chấn thương, Ai Cập chắc chắn không có sự phục vụ của tiền vệ Mohanad Lasheen do án treo giò sau khi nhận đủ số thẻ vàng ở vòng bảng. Đây sẽ là tổn thất không nhỏ với tuyến giữa của "Những Pharaoh" trong cuộc đối đầu mang tính quyết định với Australia.
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T |
| 2 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T |
| 3 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B |
| 4 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T |
| 2 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B |
| 3 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T |
| 4 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T |
| 2 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T |
| 3 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B |
| 4 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B |
| 2 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H |
| 3 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H |
| 4 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B |
| 2 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T |
| 3 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
| 4 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T |
| 2 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H |
| 3 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H |
| 4 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T |
| 2 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H |
| 3 | | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
| 4 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T |
| 2 | | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
| 3 | | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B |
| 4 | | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T |
| 2 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B |
| 3 | | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T |
| 4 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T |
| 2 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H |
| 3 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H |
| 4 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H |
| 2 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H |
| 3 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T |
| 4 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
| 2 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T |
| 3 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
| 4 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
| VCK World Cup, Chủ nhật - 05/07 | ||
|---|---|---|
| Canada | 00:00 | Ma rốc |
| Paraguay | 04:00 | Pháp |
| VCK World Cup, Thứ 7 - 04/07 | ||
|---|---|---|
| Australia | 01:00 | Ai Cập |
| Argentina | 05:00 | Cape Verde |
| Colombia | 08:30 | Ghana |
| VCK World Cup, Thứ 6 - 03/07 | ||
|---|---|---|
| Tây Ban Nha | 3 - 0 | Áo |
| Bồ Đào Nha | 2 - 1 | Croatia |
| Thụy Sĩ | 2 - 0 | Algeria |
| VCK World Cup, Thứ 5 - 02/07 | ||
|---|---|---|
| Bỉ | 3 - 2 | Senegal |
| Mỹ | 2 - 0 | Bosnia |
| VCK World Cup, Thứ 4 - 01/07 | ||
|---|---|---|
| Bờ Biển Ngà | 1 - 2 | Na Uy |
| Pháp | 3 - 0 | Thụy Điển |
| Mexico | 2 - 0 | Ecuador |
| Anh | 2 - 1 | DR Congo |