Sunderland 2-2 Liverpool (KT): "Mèo đen" kiên cường cầm chân "Lữ đoàn đỏ"
Thứ Hai 02/01/2017 22:00(GMT+7)
Thứ Hai 02/01/2017 22:00(GMT+7)
| Phản ứng của Mane sau khi bị trọng tài phạt lỗi chơi bóng bằng tay trong vòng cấm, dẫn đến quả phạt đền thứ hai cho Sunderland. Ảnh: Reuters. |
| Klopp tranh cãi với trọng tài sau khi trận đấu kết thúc. Ảnh: Reuters. |
| Thông số trận đấu Sunderland 2-2 Liverpool |
Tất cả (0)
Nổi bật (5)
Hình ảnh (0)
Video (0)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thông tin xung quanh
- Sunderland thua tới 3 và chỉ hòa 1 ở 4 lần tiếp đón Liverpool gần nhất.- HLV David Moyes chỉ thắng 1 trong 16 lần chạm trán Liverpool ở đấu trường Premier League (hòa 5, thua 10).
- Liverpool toàn thắng cả 2 trận sân khách gần nhất và đều giữ sạch lưới.
- Liverpool đạt số điểm cao nhất trong lịch sử tham dự Premier League sau vòng 19 với 43 điểm, nhiều hơn 1 điểm so với thành tích tốt nhất ở mùa giải 2008/2009.
- Adam Lallana đã có 7 pha kiến tạo sau 17 trận ra sân tại Premier League mùa này, thành tích tốt nhất trong sự nghiệp của tuyển thủ Anh.
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 26 | 17 | 6 | 3 | 32 | 57 | H B T T H |
| 2 | | 26 | 16 | 5 | 5 | 30 | 53 | B T H T T |
| 3 | | 26 | 15 | 5 | 6 | 10 | 50 | B T B H T |
| 4 | | 26 | 12 | 9 | 5 | 10 | 45 | T T T T H |
| 5 | | 26 | 12 | 8 | 6 | 17 | 44 | T T T T H |
| 6 | | 26 | 12 | 6 | 8 | 6 | 42 | H B T B T |
| 7 | | 26 | 12 | 4 | 10 | 5 | 40 | B B T T H |
| 8 | | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | T H H T B |
| 9 | | 26 | 9 | 10 | 7 | -2 | 37 | H T T H T |
| 10 | | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | H B B B T |
| 11 | | 26 | 9 | 9 | 8 | -3 | 36 | T B T B B |
| 12 | | 26 | 10 | 4 | 12 | -5 | 34 | B T B B B |
| 13 | | 26 | 8 | 8 | 10 | -4 | 32 | B B H T B |
| 14 | | 26 | 7 | 10 | 9 | 0 | 31 | H B H B B |
| 15 | | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | T H B T H |
| 16 | | 26 | 7 | 8 | 11 | -1 | 29 | B H H B B |
| 17 | | 26 | 7 | 6 | 13 | -13 | 27 | H T H B H |
| 18 | | 26 | 6 | 6 | 14 | -17 | 24 | T T B T H |
| 19 | | 26 | 4 | 6 | 16 | -23 | 18 | H H B B T |
| 20 | | 26 | 1 | 6 | 19 | -32 | 9 | H B B B H |