Hòa thất vọng với Burnley, Arsenal vẫn chưa biết thắng trong năm 2022
Chủ Nhật 23/01/2022 21:00(GMT+7)
Chủ Nhật 23/01/2022 21:00(GMT+7)
Ashley Westwood 25 | |
Josh Brownhill 30 | |
Edward Nketiah (Thay: Emile Smith Rowe) 77 | |
Johann Berg Gudmundsson (Thay: Jay Rodriguez) 83 |
![]() |
| HLV Sean Dyche chúc mừng học trò sau khi cầm hòa Arsenal |


KHÔNG VÀO
Trước khi hiệp 1 khép lại, Arsenal suýt chút nữa có bàn thắng. Trong một tình huống chuyển đổi trạng thái rất nhanh, bóng lần lượt qua chân Rowe, Odegaard rồi đến Saka. Sao trẻ người Anh bình tĩnh xử lý vài nhịp trước khi thực hiện pha cứa lòng trong chân trái về góc xa nhưng bóng đi chệch cầu môn trong gang tấc.
Thủ thành Ramsdale phải băng ra khỏi vòng cấm để cản phá tình huống thoát xuống nguy hiểm của Vydra.
![]() |
![]() |
![]() |
| Trực tiếp bóng đá Arsenal vs Burnley trận đấu Premier League 2021/22 lúc 21h00 ngày hôm nay 23/1 |
Arsenal (4-1-4-1): Aaron Ramsdale (32), Ben White (4), Rob Holding (16), Gabriel (6), Kieran Tierney (3), Albert Sambi Lokonga (23), Bukayo Saka (7), Martin Oedegaard (8), Emile Smith Rowe (10), Gabriel Martinelli (35), Alexandre Lacazette (9)
Burnley (4-4-2): Nick Pope (1), Connor Roberts (14), James Tarkowski (5), Ben Mee (6), Erik Pieters (23), Aaron Lennon (17), Ashley Westwood (18), Josh Brownhill (8), Dwight McNeil (11), Matej Vydra (27), Jay Rodriguez (19)


| Thay người | |||
| 77’ | Emile Smith Rowe Edward Nketiah | 83’ | Jay Rodriguez Johann Berg Gudmundsson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Calum Chambers | Wayne Hennessey | ||
Ryan Alebiosu | Matthew Lowton | ||
Salah Oulad M'Hand | Nathan Collins | ||
Omari Hutchinson | Phil Bardsley | ||
Charlie Patino | Kevin Long | ||
Edward Nketiah | Bobby Thomas | ||
Mika Biereth | Jack Cork | ||
Nuno Tavares | Dale Stephens | ||
Bernd Leno | Johann Berg Gudmundsson | ||
| Huấn luyện viên | |||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 26 | 50 | T T T H H | |
| 2 | 22 | 13 | 4 | 5 | 24 | 43 | T H H H B | |
| 3 | 22 | 13 | 4 | 5 | 8 | 43 | T B T H B | |
| 4 | 22 | 10 | 6 | 6 | 4 | 36 | T H H H H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 6 | 35 | T H H H T | |
| 6 | 22 | 9 | 7 | 6 | 12 | 34 | B H H B T | |
| 7 | 22 | 10 | 3 | 9 | 5 | 33 | T H T T B | |
| 8 | 22 | 9 | 6 | 7 | 5 | 33 | B T T T H | |
| 9 | 22 | 8 | 9 | 5 | 0 | 33 | H H H B T | |
| 10 | 22 | 9 | 5 | 8 | -1 | 32 | H T B H T | |
| 11 | 22 | 9 | 4 | 9 | -1 | 31 | T H H T B | |
| 12 | 22 | 7 | 9 | 6 | 3 | 30 | B H T H H | |
| 13 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | B H B H B | |
| 14 | 22 | 7 | 6 | 9 | 2 | 27 | T H H B B | |
| 15 | 22 | 6 | 9 | 7 | -6 | 27 | B H B T H | |
| 16 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | H H H B T | |
| 17 | 22 | 6 | 4 | 12 | -13 | 22 | B B B T H | |
| 18 | 22 | 4 | 5 | 13 | -20 | 17 | B H B B T | |
| 19 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | H B B H H | |
| 20 | 22 | 1 | 5 | 16 | -26 | 8 | B H T H H |


