Tiểu sử hậu vệ Omar Traore
Omar Traore (sinh ngày 4/2/1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức đang chơi ở vị trí hậu vệ phải cho câu lạc bộ Championship Watford.
Tham khảo thông tin từ Wikipedia.
1. Tiểu sử hậu vệ Omar Traore
- Họ tên đầy đủ: Omar Haktab Traoré
- Ngày sinh: 4/2/1998
- Nơi sinh: Osnabrück, Đức
- Chiều cao: 1,85 m
- Vị trí: Hậu vệ phải
Omar Haktab Traoré (sinh ngày 4/2/1998) là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức, thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho câu lạc bộ Watford tại EFL Championship.
Sinh ra tại Đức, Traoré có gốc gác Togo. Anh là anh trai của Hakim Traoré, cầu thủ đang thi đấu cho VfL Osnabrück.
| Hậu vệ Omar Traore |
2. Sự nghiệp cầu thủ
Mùa hè năm 2020, Traoré ký hợp đồng có thời hạn ba năm với KFC Uerdingen 05.
Mùa hè năm 2021, anh chuyển đến VfL Osnabrück theo bản hợp đồng kéo dài hai năm. Mùa giải 2022–23, Traoré góp công giúp Osnabrück giành quyền thăng hạng trở lại 2. Bundesliga.
Omar Traore khi còn thi đấu cho Vfl Osnabrueck |
Sau khi hết hạn hợp đồng vào mùa hè năm 2023, anh gia nhập tân binh Bundesliga là Heidenheim theo bản hợp đồng có thời hạn ba năm.
Ngày 3/7/2026, sau khi kết thúc hợp đồng với Heidenheim, Traoré gia nhập Udinese theo dạng chuyển nhượng tự do. Ngay khi ký hợp đồng, đội bóng Italia cho biết anh có thể sẽ chuyển sang Watford, CLB đang thi đấu tại EFL Championship.
Đến ngày 16/7/2026, Traoré chính thức gia nhập Watford theo bản hợp đồng có thời hạn ba năm với mức phí chuyển nhượng không được tiết lộ.
3. Thống kê sự nghiệp thi đấu
| Mùa giải | CLB | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | 26 | 0 | 2 | 2 | 0 | |
| 2024/2025 | 32 | 0 | 1 | 7 | 0 | |
| 2023/2024 | 31 | 0 | 2 | 5 | 0 | |
| 2022/2023 | 36 | 3 | 5 | 6 | 0 | |
| 2021/2022 | 33 | 2 | 2 | 3 | 1 | |
| 2020/2021 | 19 | 0 | 0 | 4 | 1 | |
| 2019/2020 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng | 178 | 6 | 27 | 27 | 2 |
| Mùa giải | CLB | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2024/2025 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2023/2024 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2021/2022 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2019/2020 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Tổng | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| Mùa giải | CLB | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024/2025 | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 | |
| Tổng | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| Mùa giải | CLB | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |