Tiểu sử trung vệ Carlos Dominguez
Tiểu sử cầu thủ Carlos Dominguez (11/02/2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp hiện đang chơi ở vị trí trung vệ cho CLB Real Oviedo dưới dạng cho mượn từ Celta Vigo.
Tham khảo thông tin từ Wikipedia.
1. Tiểu sử cầu thủ Carlos Dominguez
Carlos Dominguez (sinh ngày 11 tháng 2 năm 2001 tại Vigo, Tây Ban Nha) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tây Ban Nha thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Real Oviedo dưới dạng cho mượn từ Celta de Vigo.
| Cầu thủ Carlos Dominguez |
2. Sự nghiệp thi đấu câu lạc bộ
Sinh ra tại Vigo, Domínguez trưởng thành từ hệ thống đào tạo trẻ của Celta Vigo. Anh từng là đội trưởng đội U19 Celta Vigo thi đấu tại División de Honor Juvenil trước khi được đôn lên đội dự bị ở mùa giải 2020-2021.
Domínguez ra mắt đội Celta B ngày 22/11/2020, khi vào sân thay Alberto Solís trong chiến thắng 2-0 trước Zamora. Do đội một gặp nhiều ca chấn thương, anh lần đầu được triệu tập lên đội một Celta Vigo ngày 9/5/2021 để thi đấu trận La Liga gặp Villarreal. Domínguez đá chính và góp phần giúp Celta giành chiến thắng 4-2.
Ngày 11/1/2022, Celta Vigo chính thức gia hạn hợp đồng với Domínguez đến năm 2026. Tháng 7/2024, anh được đôn lên đội một Celta Vigo, sau khi đã có 44 lần ra sân cho CLB. Ở mùa giải đó, Domínguez góp phần giúp đội bóng giành quyền tham dự Europa League sau 8 năm.
Ngày 11/8/2026, Domínguez gia nhập Real Oviedo theo dạng cho mượn trong thời hạn một mùa giải.
3. Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| 2024/2025 | 19 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| 2023/2024 | 22 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| 2022/2023 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2022/2023 | 15 | 1 | 0 | 2 | 0 | |
| 2021/2022 | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| 2021/2022 | 18 | 0 | 0 | 3 | 0 | |
| 2020/2021 | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| Tổng | 97 | 1 | 12 | 12 | 0 |
| Mùa giải | CLB | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | |
| 2024/2025 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2023/2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2022/2023 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 2021/2022 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng | 11 | 1 | 2 | 2 | 1 |
| Mùa giải | CLB | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Mùa giải | CLB | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |