HLV Bologna lý giải việc Ibrahimovic lựa chọn Milan
Tiền đạo người Thụy Điển đã trở lại Serie A ở tuổi 38 và lựa chọn AC Milan làm bến đỗ.

Đội bóng hiện tại: Dừng thi đấu
Tiền đạo người Thụy Điển đã trở lại Serie A ở tuổi 38 và lựa chọn AC Milan làm bến đỗ.
Carlo Ancelotti đã để ngỏ cánh cửa tái ngộ Zlatan Ibrahimovic, người đang là cầu thủ tự do.
Theo đại diện Mino Raiola, việc Zlatan Ibrahimovic trở lại Serie A không phải là một điều chắc chắn.
Zlatan Ibrahimovic đã xác nhận khả năng chuyển đến chơi bóng ở Italia trong thời gian tới.
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022/2023 | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2021/2022 | 23 | 8 | 3 | 2 | 0 | ||
| 2020/2021 | 19 | 15 | 2 | 2 | 1 | ||
| 2019/2020 | 18 | 10 | 5 | 1 | 0 | ||
| 2019 | Los Angeles Galaxy | 31 | 31 | 8 | 8 | 0 | |
| 2018 | Los Angeles Galaxy | 27 | 22 | 6 | 5 | 1 | |
| 2017/2018 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2016/2017 | 28 | 17 | 5 | 7 | 0 | ||
| 2015/2016 | 31 | 38 | 13 | 1 | 0 | ||
| 2014/2015 | 24 | 19 | 6 | 3 | 0 | ||
| 2013/2014 | 33 | 26 | 11 | 7 | 0 | ||
| 2012/2013 | 34 | 30 | 0 | 9 | 1 | ||
| 2011/2012 | 32 | 28 | 0 | 3 | 1 | ||
| 2010/2011 | 29 | 14 | 0 | 8 | 2 | ||
| 2009/2010 | 29 | 16 | 0 | 6 | 1 | ||
| 2008/2009 | Inter | 29 | 23 | 0 | 7 | 0 | |
| 2007/2008 | Inter | 26 | 17 | 0 | 4 | 0 | |
| 2006/2007 | Inter | 26 | 15 | 0 | 6 | 2 | |
| 2005/2006 | 32 | 7 | 0 | 3 | 0 | ||
| 2004/2005 | 3 | 3 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2004/2005 | 32 | 15 | 0 | 4 | 0 | ||
| Tổng | 515 | 355 | 59 | 87 | 9 |
| Ngày | CLB | Đến | CLB | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/01/2020 | Los Angeles Galaxy | Chuyển nhượng tự do | ||
| 23/03/2018 | Los Angeles Galaxy | Chuyển nhượng tự do | ||
| 01/07/2016 | Manchester Utd | Chuyển nhượng tự do | ||
| 18/07/2012 | €21.0m | |||
| 01/07/2011 | €24.0m | |||
| 30/06/2011 | Chuyển nhượng tự do | |||
| 28/08/2010 | Cho mượn | |||
| 27/07/2009 | Inter | €69.5m | ||
| 10/08/2006 | Inter | €24.8m | ||
| 31/08/2004 | €16.0m | |||
| 01/07/2001 | €7.8m |
| Từ ngày | Đến ngày | Chấn thương |
|---|---|---|
| 24/04/2023 | 04/06/2023 | Chấn thương bắp chân |
| 27/03/2023 | 22/04/2023 | Chấn thương đùi |
| 23/05/2022 | 09/02/2023 | Chấn thương đầu gối |
| 18/05/2022 | 21/05/2022 | Nghỉ ngơi |
| 10/04/2022 | 22/04/2022 | Chấn thương đầu gối |
| 24/01/2022 | 05/03/2022 | Chấn thương gân Achilles |
| 21/12/2021 | 05/01/2022 | Chấn thương đầu gối |
| 14/09/2021 | 15/10/2021 | Chấn thương gân Achilles |
| 10/05/2021 | 09/09/2021 | Chấn thương đầu gối |
| 20/04/2021 | 27/04/2021 | Chấn thương cơ |


