ĐT Việt Nam vững vàng top 100 thế giới dù bỏ FIFA Days tháng 6
Bảng xếp hạng FIFA Nữ khu vực Nam Mỹ
Các đội không hoạt động trong hơn bốn năm không xuất hiện trên bảng
| TT | Tổng điểm | Điểm trước | +/- | Khu vực | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | 1976.73 | 1976.73 | 0 | Nam Mỹ | |
| 20 | 1775.96 | 1775.96 | 0 | Nam Mỹ | |
| 30 | 1683 | 1683 | 0 | Nam Mỹ | |
| 42 | Venezuela | 1527 | 1527 | 0 | Nam Mỹ |
| 44 | 1511.01 | 1511.01 | 0 | Nam Mỹ | |
| 48 | Chile | 1487 | 1487 | 0 | Nam Mỹ |
| 61 | 1418.82 | 1418.82 | 0 | Nam Mỹ | |
| 62 | 1418.66 | 1418.66 | 0 | Nam Mỹ | |
| 73 | Peru | 1331.32 | 1331.32 | 0 | Nam Mỹ |
| 112 | Bolivia | 1153.64 | 1153.64 | 0 | Nam Mỹ |
Trên đường Pitch
