ĐT Việt Nam vững vàng top 100 thế giới dù bỏ FIFA Days tháng 6
Bảng xếp hạng FIFA Nữ khu vực Châu Đại Dương
Các đội không hoạt động trong hơn bốn năm không xuất hiện trên bảng
| TT | Tổng điểm | Điểm trước | +/- | Khu vực | |
|---|---|---|---|---|---|
| 32 | 1645.41 | 1645.41 | 0 | Châu Đại Dương | |
| 58 | Papua New Guinea | 1450.33 | 1450.33 | 0 | Châu Đại Dương |
| 80 | Fiji | 1282.2 | 1282.2 | 0 | Châu Đại Dương |
| 87 | Samoa | 1246.84 | 1246.84 | 0 | Châu Đại Dương |
| 89 | Solomon Islands | 1234.03 | 1234.03 | 0 | Châu Đại Dương |
| 104 | New Caledonia | 1184.36 | 1184.36 | 0 | Châu Đại Dương |
| 108 | Vanuatu | 1168.1 | 1168.1 | 0 | Châu Đại Dương |
| 115 | Tonga | 1152.53 | 1152.53 | 0 | Châu Đại Dương |
| 121 | America | 1130.42 | 1130.42 | 0 | Châu Đại Dương |
| 123 | Tahiti | 1127.92 | 1127.92 | 0 | Châu Đại Dương |
| 131 | Cook Islands | 1099.76 | 1099.76 | 0 | Châu Đại Dương |
Trên đường Pitch
