Lịch thi đấu Đoàn TTVN tại ASIAD 2026 ngày hôm nay 23/9
* giờ thi đấu là giờ Việt Nam, chậm hơn giờ Nhật Bản 2 tiếng
**Lịch thi đấu có thể thay đổi theo quyết định của Ban tổ chức:
Một số bộ môn thi đấu sẽ được truyền hình trực tiếp trên sóng VTV6, cũng như sẽ được tiếp sóng trên FPT Play và TV 360.
| Môn thi đấu | Thời gian | Nội dung | Vòng | Vận động viên |
|---|---|---|---|---|
| Bóng chuyền bãi biển Nam | 09:00 | Việt Nam - Philippines | Vòng Bảng | |
| Bơi lội | 08:12 | 100m Bướm Nam | Vòng loại | Dương Văn Hoàng Quy |
| 08:48 | 100m Ếch Nữ | Vòng loại | Nguyễn Thúy Hiền | |
| 09:01 | 400m Hỗn hợp Nữ | Vòng loại | Võ Thị Mỹ Tiên | |
| 15:08 | 100m Bướm Nam | Chung kết | ||
| 15:48 | 100m Ếch Nữ | Chung kết | ||
| 16:11 | 400m Hỗn hợp Nữ | Chung kết | ||
| Bắn súng | 07:45 | Súng ngắn cá nhân Nữ | Vòng loại | Trịnh Thu Vinh, Nguyễn Thùy Trang, Bùi Thúy Thu Thủy |
| 10:30 | Súng ngắn cá nhân Nữ | Chung kết | ||
| Cử tạ | 15:00 | 53kg Nữ | Vòng loại | Nguyễn Hoài Hương |
| Đấu kiếm | 09:45 | Kiếm chém Nam | Vòng bảng | Nguyễn Văn Quyết, Nguyễn Xuân Lợi |
| 11:20 | Kiếm chém Nam | Vòng 1/16 | ||
| 11:55 | Kiếm chém Nam | Vòng 1/8 | ||
| 12:30 | Kiếm chém Nam | Tứ kết | ||
| 15:00 | Kiếm chém Nam | Bán kết | ||
| 16:00 | Kiếm chém Nam | Chung kết | ||
| 08:30 | Canoeing – Nagaragawa International Regatta Course | Canoe đơn nữ (C1) 200m | Vòng loại | Diệp Thị Hương |
| 08:40 | Kayak đôi nữ (K2) 500m | Vòng loại | Bùi Mai Hạnh, Hoàng Thị Lam | |
| 09:00 | Kayak đôi nam (K2) 500m | Vòng loại | Nguyễn Minh Tuấn, Huỳnh Cao Minh | |
| 12:40 | Canoe đôi nữ (C2) 500m | Vòng loại | Diệp Thị Hương, Nguyễn Thị Hương | |
| 08:00 | Karate – Toyohashi Gymnasium | Kata đồng đội Nam | Tứ kết | Giang Việt Anh, Phạm Minh Đức, Phạm Trường Giang |
| 07:40 | Rowing – Nagaragawa International Regatta Course | Thuyền đơn nữ hạng nhẹ | Vòng loại 1 | Hồ Thị Duy |
| 08:00 | Thuyền đôi nữ hạng nhẹ | Xác định đường đua | Trần Thị Thu Hằng, Lương Thị Thảo | |
| 08:10 | Thuyền đơn nam một mái chèo | Vòng loại 1 | Trần Dương Nghĩa, Nguyễn Phú | |
| 08:30 | Thuyền bốn nữ hai mái chèo | Xác định đường đua | Bùi Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Giang, Nguyễn Thị Vân Anh, Phạm Thị Thảo | |
| 08:50 | Thuyền bốn nữ một mái chèo | Vòng loại | Phạm Thị Ngọc Anh, Lê Thị Hiền, Hà Thị Vui, Dư Thị Bông | |
| 12:20 | Thuyền đôi nữ hai mái chèo | Xác định đường đua | Trần Thị Tú Uyên, Phạm Thị Bích Ngọc | |
| 13:10 | Thuyền đôi nữ một mái chèo | Vòng loại 1 | Đinh Thị Hảo, Phạm Thị Huệ | |
| 13:30 | Thuyền đôi nam hai mái chèo | Vòng loại 1 | Nguyễn Văn Hà, Bùi Văn Hoàn, Nguyễn Văn Hiếu, Nguyễn Hữu Thanh | |
| 13:50 | Thuyền đôi nam | Vòng loại 1 | Trần Dương Nghĩa, Thái Báo Toàn, Hoàng Văn Đạt, Nguyễn Phú | |
| 11:00 | Thể dục dụng cụ – Nagoya City General Gymnasium [RainbowHall] | Các nội dung đồng đội Nam | — | Nguyễn Văn Khánh Phong, Đặng Ngọc Xuân Thiện, Trịnh Hải Khang, Trần Đình Vương, Đỗ Nam Anh |
| 07:00 | Xe đạp – Circuit course in Shinshiro City – Shinshiro, Aichi | Đường trường xuất phát đồng hàng Nam | Chung kết | Phạm Lê Xuân Lộc, Quảng Văn Cường, Nguyễn Hương |
| 07:00 | Wushu – Aichi Prefectural Martial Arts Hall | Đao thuật Nam | Tính điểm | Vũ Văn Tuấn |
| 09:10 | Kiếm thuật nữ | Tính điểm | Dương Thúy Vi | |
| 12:30 | Côn thuật Nam | Tính điểm | Vũ Văn Tuấn | |
| 13:50 | Thương thuật Nữ | Tính điểm | Dương Thúy Vi | |
| 16:00 | 60kg Nữ | Bán kết | Nguyễn Thị Thu Thủy – Trung Quốc | |
| 16:00 | 56kg Nam | Bán kết | Đinh Văn Tâm – Indonesia | |
| 16:00 | 60kg Nam | Bán kết | Hứa Văn Đoàn – Trung Quốc | |
| 16:00 | 65kg Nam | Bán kết | Nguyễn Khắc Kiên – Iran | |
| 13:00 | Thể thao điện tử – Aichi Sky Expo | NARAKA: Bladepoint | Vòng loại | Trần Công Tình, Hồng Phát, Lại Nguyễn Anh Khoa, Văn Phúc An Khang, Diệp Chí Hiếu – Hồng Kông (Trung Quốc) |
| 14:30 | NARAKA: Bladepoint | Vòng loại | Trần Công Tình, Hồng Phát, Lại Nguyễn Anh Khoa, Văn Phúc An Khang, Diệp Chí Hiếu – Philippines | |
| 16:00 | NARAKA: Bladepoint | Vòng loại | Trần Công Tình, Hồng Phát, Lại Nguyễn Anh Khoa, Văn Phúc An Khang, Diệp Chí Hiếu – Đài Loan (Trung Quốc) |
Lưu ý: Đã chuyển toàn bộ giờ từ giờ Nhật Bản (JST) sang giờ Việt Nam (UTC+7), trừ 2 giờ.
Xem thêm lịch thi đấu Bóng đá Nam/Nữ ASIAD 2026: